Cáp Ngầm Trung Thế 24kV LS VINA – CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC

Cáp Ngầm Trung Thế 24kV LS VINA – CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC

Cáp Ngầm Trung Thế 24kV LS VINA - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC

STT Cáp ĐỒNG ngầm – 22(24)kV – 3 Lõi – Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC – W (Hãng LS Vina)
1 3x50mm2 Màu đen m 500 795,382 TC Thường – 01 lớp băng đồng 0.05mm – Cáp màu đen
2 3x70mm2 Màu đen m 500 979,000
3 3x95mm2 Màu đen m 500 1,309,000
4 3x120mm2 Màu đen m 500 1,518,000
5 3x150mm2 Màu đen m 500 1,906,909
6 3x185mm2 Màu đen m 250 2,370,977
7 3x240mm2 – Tiêu chuẩn thường – 01 lớp băng đồng 0.05mm Màu đen m 250 2,935,636 Màu đen
8 3x240mm2 – Tiêu chuẩn Hà Nội – 01 lớp băng đồng 0.127mm Màu đen m 250 3,025,000 Màu đen

Cáp điện trung và hạ thế (Low and Medium Voltage Cables)

From 1kV (Um=1.2kV) up to 35kV (Um=40.5kV)

Mã hiệu thiết kế cáp điện gồm các chữ cái mà theo đó có thể nhận biết được các lớp chính trong cấu trúc cáp, bắt đầu bằng chữ “C” (LS Vina)

C: Cách điện XLPE (Polyethylene)

WS: Sợi đồng màn chắn

AWA: Giáp sợi nhôm

WA: Giáp sợi thép

TA: Giáp hai băng thép

ATA : Giáp hai băng nhôm (Cáp đơn)

A: Vỏ nhôm gợn song

V: Lớp bọc trong, bọc phân cách hoặc lớp vỏ bọc PVC

E: Lớp bọc trong, bọc phân cách hoặc lớp vỏ bọc PE

Lưu ý: Đối với cáp lõi nhôm sẽ ký hiệu là “AL” và không có ký hiệu cho lõi đồng.

Ví dụ: 1×95 SQ 6/10kV CWSV: Cáp đơn pha lõi đồng, cách điện XLPE, sợi đồng màn chắn, vỏ bọ PVC

3×95 SQ 6/10kV CVWAV: Cáp 3 pha lõi đồng, cách điện XLPE, băng đồng màn chắn, bọc phân cách PVC, giáp sợi thép mạ kẽm, vỏ bọc PVC

3×95 SQ 6/10kV CVTAV: Cáp 3 pha lõi đồng, cách điện XLPE, băng đồng màn chắn, bọc phân cách PVC, giáp băng hai thép, vỏ bọc PVC

3×95 SQ 6/10kV AL – CVTAV: Cáp 3 pha lõi nhôm, cách điện XLPE, băng đồng màn chắn, bọc phân cách PVC, giáp băng hai thép, vỏ bọc PVC.

YÊU CẦU KỸ THUẬT CÁP NGẦM TRUNG THẾ RUỘT ĐỒNG

(Tài liệu: Bộ tiêu chuẩn kỹ thuật năm 2007 – TCT điện lực Việt Nam – Công ty Điện lực TP Hà Nội)

Các tiêu chuẩn áp dụng

  • IEC 60502 : Cáp điện lực cách điện với chất điện môi rắn bằng phương pháp đùn ép với điện áp định mức từ 1kV đến 30kV – có chống thấm.
  • IEC 228: Cáp điện lực – Điện trở dây dẫn.
  • IEC 230: Thí nghiệm xung đối với cáp và các phụ kiện khác
  • IEC 287: Tính toán dòng điện danh định liên tục cho cáp (Hệ số tải 10%)
  • IEC 232: Thí nghiệm cáp trong điều kiện đốt cháy; phần 1 thử nghiệm cách điện dọc của dây hoặc cáp
  • IEC 540: Các phương pháp thử nghiệm đối với cách điện vỏ bọ, lõi.

Thiết kế tổng quát

-Cáp sẽ được chôn trực tiếp trong đất, độ sâu 0.8-1.2m môi trường ngập nước thải công nghiệp, sinh hoạt và nền đất chưa ổn định do đó yêu cầu cáp phải có đặc tính chống thấm nước theo chiều dọc, ngang và chịu được va chạm cơ giới.

Chất bán dẫn, cách điện và màn chắn cách điện phải làm bằng phương pháp đùn ép

-Yêu cầu về chống thấm dọc: Ở dưới và trên lớ màn chắn kim loại phải có lớp băng có đặc tính giãn nở chống thấm khi tiếp xúc với nước.

-Đối với cáp có lõi dạng bện xoắn, phải sử dụng loại bột đặc biệt hoặc băng giãn nở khi tiếp với nước (Bột được đưa vào trong quá trình xoắn)

-Vật liệu dùng để chế tạo băng chống thấm phải có đặc tính cơ và nhiệt phù hợp, phải không chứa thành phần Cellulose và không gây ăn mòn lớp màn chắn.

-Ruột cáp phải là dây dẫn đồng loại nhiều sợi ép tròn vặn xoắn

-Chất cách điện ruột cáp là XLPE hay EPR hoặc tương đương.

-Cáp được thiết kế có lớp bảo vệ để chống được va đập cơ giới ở dưới lớp vỏ bọc ngoài của cáp 3 pha. Lớp bảo vệ này chế tạo từ một vật liệu có tính chất đàn hồi có khả năng ngăn chặn cao nhất các va đập cơ khí ảnh hưởng đến lõi cáp.

-Đối với cáp 1 – Lớp bảo vệ chống va đập cơ giới – Dùng vật liệu PHI từ tính.

-Lớp vỏ bọc ngoài bằng nhựa PE hoặc PVC.

– Tiết diện màn đồng: Màn đồng của cáp được chế tạo bằng các dây đồng nhỏ ghép lại, tổng cộng tiết diện của các sợi dây đồng này là tiết diện của màn đồng, màn đồng của cáp có tiết diện:

  • Tiết diện 16mm2 đối với cáp tiết diện tới 120mmm2
  • Tiết diện 25mm2 đối với cáp tiết diện từ 150mmm2 tới 300mm2
  • Tiết diện 35mm2 đối với cáp tiết diện từ 400mmm2 tới 500mm2

Một số ưu đãi khi mua Dây – Cáp Điện LS VINA tại Công ty Chúng tôi

Chúng tôi không ngừng hoàn thiện mình để mang đến cho khách hàng những sản phẩm mua Dây – Cáp Điện LS VINA chất lượng tốt nhất, giải pháp tối ưu nhất với giá cả hợp lý và dịch vụ chu đáo.

  • Bảo hành sản phẩm 100%
  • Đổi trả nếu giao hàng không chính xác
  • Báo giá nhanh chóng, Không làm trễ hẹn công trình.
  • Chúng tôi mong muốn nhận được sự ủng hộ và góp ý của Quý khách hàng để chúng tôi ngày càng hoàn thiện hơn.

Chúng tôi tư vấn tận tình 24/7 các vật tư điện trung thế thi công xây lắp trạm của các hãng Cáp Cadivi, Cáp Điện LS, Máy Biến Áp THIBIDI, SHIHLIN, HEM, Recloser Schneider, Recloser Entec, Đầu Cáp 3M, Đầu Cáp Raychem, Tủ Trung Thế ABB, Tủ Trung Thế Schneider, LBS SELL/Ý, LBS BH Korea, Vật tư thi công trạm biến thế… Hỗ trợ giao hàng nhanh đến công trình, chính sách giá từ nhà máy tốt nhất.

Gửi số điện thoại, nhân viên liên hệ hỗ trợ ngay!

    ĐẠI LÝ MÁY BIẾN ÁP - THIẾT BỊ ĐIỆN CHÍNH HÃNG:
    - Máy biến thế: SHIHLIN, THIBIDI, EMC, SANAKY, KP Electric, ABB, MBT
    - Cáp điện: CADIVI, TAYA, LS Vina, Thịnh Phát, Tài Trường Thành
    - Máy cắt tự đóng lại: Recloser Schneider, Recloser Entec-Korea, Recloser Shinsung, Recloser Tae Young, Recloser Copper, Recloser Noja
    - Tủ trung thế: Schneider, Sel/Italia, ABB, Copper, Siemens.
    - Đầu cáp 3M - ABB - RAYCHEM: Co nhiệt, Co nguội, Tplug, Elbow, Đầu cáp trung thế

    Giao hàng miễn phí các khu vực: Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh, Long An